Danh sách Top 50 đồng tiền mã hóa hàng đầu tính theo vốn hóa thị trường (VNĐ).
| # | Tên coin | Giá (VNĐ) | Biến động 24h | Khối lượng 24h | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Bitcoin
BTC
|
1.693.268.456 VNĐ | +1.00% | 531.063.209.355.107 VNĐ | 33.988.631.413.752.160 VNĐ |
| 2 |
Ethereum
ETH
|
50.067.655 VNĐ | +0.30% | 164.646.470.798.513 VNĐ | 6.042.368.292.277.341 VNĐ |
| 3 |
Tether
USDT
|
26.162 VNĐ | +0.00% | 831.695.640.609.191 VNĐ | 4.791.073.221.026.798 VNĐ |
| 4 |
BNB
BNB
|
15.772.476 VNĐ | -0.50% | 13.238.804.537.836 VNĐ | 2.100.287.262.304.034 VNĐ |
| 5 |
USDC
USDC
|
26.170 VNĐ | +0.00% | 212.695.693.538.570 VNĐ | 1.878.470.076.687.227 VNĐ |
| 6 |
XRP
XRP
|
26.178 VNĐ | -0.30% | 21.918.450.190.810 VNĐ | 1.640.750.574.102.795 VNĐ |
| 7 |
Solana
SOL
|
2.013.964 VNĐ | +1.30% | 35.849.395.597.000 VNĐ | 1.173.896.899.405.600 VNĐ |
| 8 |
TRON
TRX
|
8.736 VNĐ | +1.70% | 9.743.496.201.974 VNĐ | 829.010.242.742.320 VNĐ |
| 9 |
Figure Heloc
FIGR_HELOC
|
26.567 VNĐ | +0.90% | 503.238.276.756 VNĐ | 571.135.803.692.275 VNĐ |
| 10 |
Hyperliquid
HYPE
|
1.536.262 VNĐ | -0.80% | 6.727.162.618.414 VNĐ | 341.722.408.985.608 VNĐ |
| 11 |
Dogecoin
DOGE
|
1.839 VNĐ | -0.10% | 6.246.989.758.728 VNĐ | 286.035.967.238.894 VNĐ |
| 12 |
USDS
USDS
|
26.181 VNĐ | +0.00% | 4.163.054.246.327 VNĐ | 256.212.919.647.332 VNĐ |
| 13 |
Rain
RAIN
|
343 VNĐ | -0.30% | 563.473.540.812 VNĐ | 245.384.808.711.089 VNĐ |
| 14 |
LEO Token
LEO
|
247.763 VNĐ | +0.60% | 6.059.702.687 VNĐ | 227.929.591.327.099 VNĐ |
| 15 |
Zcash
ZEC
|
13.233.612 VNĐ | -0.80% | 4.699.988.374.895 VNĐ | 223.452.915.247.405 VNĐ |
| 16 |
Monero
XMR
|
10.933.927 VNĐ | +1.60% | 2.212.894.457.636 VNĐ | 205.442.983.226.587 VNĐ |
| 17 |
Chainlink
LINK
|
247.423 VNĐ | +0.20% | 5.700.569.244.334 VNĐ | 185.089.272.217.985 VNĐ |
| 18 |
WhiteBIT Coin
WBT
|
1.459.885 VNĐ | +0.80% | 1.041.651.624.697 VNĐ | 172.269.729.841.817 VNĐ |
| 19 |
Cardano
ADA
|
4.560 VNĐ | -0.20% | 4.742.028.351.811 VNĐ | 170.939.330.009.370 VNĐ |
| 20 |
Stellar
XLM
|
4.051 VNĐ | -3.00% | 2.740.001.323.322 VNĐ | 139.952.172.407.376 VNĐ |
| 21 |
Dai
DAI
|
26.178 VNĐ | +0.00% | 3.101.142.117.237 VNĐ | 119.076.915.050.330 VNĐ |
| 22 |
Bitcoin Cash
BCH
|
5.339.353 VNĐ | -0.20% | 3.418.003.290.535 VNĐ | 107.202.262.773.123 VNĐ |
| 23 |
Ethena USDe
USDE
|
26.174 VNĐ | +0.00% | 1.206.566.140.958 VNĐ | 104.613.616.294.588 VNĐ |
| 24 |
USD1
USD1
|
26.159 VNĐ | +0.00% | 18.859.007.080.207 VNĐ | 104.588.697.519.178 VNĐ |
| 25 |
Gram (prev. Toncoin)
GRAM
|
34.956 VNĐ | -1.30% | 571.022.718.301 VNĐ | 96.442.915.021.984 VNĐ |
| 26 |
Canton
CC
|
2.368 VNĐ | -1.00% | 182.857.371.757 VNĐ | 93.252.036.460.524 VNĐ |
| 27 |
Global Dollar
USDG
|
26.181 VNĐ | +0.00% | 6.236.835.022.061 VNĐ | 90.804.788.062.054 VNĐ |
| 28 |
Litecoin
LTC
|
1.158.890 VNĐ | +0.20% | 3.537.063.008.915 VNĐ | 89.819.273.994.204 VNĐ |
| 29 |
Circle USYC
USYC
|
29.700 VNĐ | +0.10% | 0 VNĐ | 78.088.446.617.396 VNĐ |
| 30 |
Hedera
HBAR
|
1.729 VNĐ | -0.50% | 783.110.791.837 VNĐ | 75.776.521.524.496 VNĐ |
| 31 |
BlackRock USD Institutional Digital Liquidity Fund
BUIDL
|
26.178 VNĐ | +0.00% | 0 VNĐ | 72.222.609.248.925 VNĐ |
| 32 |
PayPal USD
PYUSD
|
26.177 VNĐ | +0.00% | 2.407.424.610.221 VNĐ | 72.215.134.278.303 VNĐ |
| 33 |
Avalanche
AVAX
|
166.056 VNĐ | +0.30% | 3.503.853.946.291 VNĐ | 71.719.723.673.703 VNĐ |
| 34 |
Sui
SUI
|
17.125 VNĐ | -3.50% | 6.513.350.489.677 VNĐ | 69.772.902.425.806 VNĐ |
| 35 |
Tether Gold
XAUT
|
113.782.993 VNĐ | -1.20% | 4.360.729.844.820 VNĐ | 69.729.846.216.832 VNĐ |
| 36 |
Shiba Inu
SHIB
|
0,116710 VNĐ | -1.10% | 1.323.120.130.674 VNĐ | 68.720.484.541.575 VNĐ |
| 37 |
Cronos
CRO
|
1.205 VNĐ | -1.90% | 136.437.507.621 VNĐ | 58.439.251.424.685 VNĐ |
| 38 |
Ondo US Dollar Yield
USDY
|
29.826 VNĐ | -0.20% | 49.232.073.089 VNĐ | 56.043.450.779.388 VNĐ |
| 39 |
NEAR Protocol
NEAR
|
42.096 VNĐ | -1.30% | 2.902.244.994.180 VNĐ | 54.892.787.244.658 VNĐ |
| 40 |
OKB
OKB
|
2.600.310 VNĐ | -4.00% | 824.274.424.007 VNĐ | 54.598.695.962.733 VNĐ |
| 41 |
Uniswap
UNI
|
85.939 VNĐ | -0.90% | 3.300.793.228.743 VNĐ | 53.604.718.362.529 VNĐ |
| 42 |
World Liberty Financial
WLFI
|
1.580 VNĐ | +0.20% | 693.337.625.490 VNĐ | 50.220.329.345.416 VNĐ |
| 43 |
PAX Gold
PAXG
|
114.114.045 VNĐ | -1.20% | 2.641.810.755.756 VNĐ | 49.861.183.592.857 VNĐ |
| 44 |
Bittensor
TAO
|
5.032.409 VNĐ | -2.10% | 2.029.809.881.272 VNĐ | 48.303.068.929.809 VNĐ |
| 45 |
Ripple USD
RLUSD
|
26.187 VNĐ | +0.00% | 2.638.781.156.184 VNĐ | 45.954.957.476.676 VNĐ |
| 46 |
Aster
ASTER
|
15.743 VNĐ | -0.20% | 1.865.941.192.546 VNĐ | 42.381.431.105.559 VNĐ |
| 47 |
Ondo
ONDO
|
8.670 VNĐ | -2.20% | 1.450.510.803.196 VNĐ | 42.223.734.339.679 VNĐ |
| 48 |
HTX DAO
HTX
|
0,045566 VNĐ | -2.50% | 1.024.305.907.807 VNĐ | 40.929.253.403.248 VNĐ |
| 49 |
USDD
USDD
|
26.162 VNĐ | +0.00% | 1.428.548.184.162 VNĐ | 40.288.132.699.544 VNĐ |
| 50 |
MemeCore
M
|
29.768 VNĐ | -0.20% | 131.969.211.354 VNĐ | 39.839.032.908.403 VNĐ |
Top vốn hóa thị trường Crypto là bảng xếp hạng các đồng tiền điện tử dựa trên giá trị vốn hóa thị trường (Market Cap). Vốn hóa thường được tính bằng giá hiện tại của một đồng coin × số lượng coin đang lưu hành. Những tài sản có vốn hóa lớn thường nằm ở vị trí cao trong bảng xếp hạng như Bitcoin, Ethereum và các đồng tiền điện tử phổ biến khác.
Bitcoin (BTC) hiện là đồng tiền điện tử có vốn hóa thị trường lớn nhất trong bảng xếp hạng Crypto. Vị trí của các đồng coin phía sau có thể thay đổi theo giá và nguồn cung lưu hành. Bạn có thể theo dõi bảng Top vốn hóa Crypto trên SanTienSo để cập nhật thứ hạng mới nhất của Bitcoin, Ethereum và các tài sản khác.
Vốn hóa thị trường của một đồng coin được tính theo công thức cơ bản: Market Cap = Giá hiện tại × Nguồn cung lưu hành. Ví dụ, nếu một đồng coin có giá 10 USD và đang có 100 triệu coin lưu hành thì vốn hóa thị trường sẽ tương ứng khoảng 1 tỷ USD.
Không nhất thiết. Vốn hóa lớn cho biết một tài sản có quy mô thị trường lớn hơn nhưng không phải là tiêu chí duy nhất để đánh giá chất lượng hay tiềm năng của một dự án Crypto. Nhà đầu tư nên xem xét thêm công nghệ, đội ngũ phát triển, thanh khoản, mức độ sử dụng, tokenomics và các yếu tố rủi ro trước khi đưa ra quyết định.
Thứ hạng vốn hóa có thể thay đổi do giá coin, nguồn cung lưu hành và dòng tiền trên thị trường biến động. Khi giá của một đồng coin tăng hoặc giảm mạnh, vốn hóa của nó cũng thay đổi theo. Vì vậy, hai đồng tiền điện tử có vốn hóa gần nhau có thể thường xuyên thay đổi vị trí trong bảng xếp hạng.
Bảng xếp hạng Top vốn hóa Crypto có thể bao gồm hàng nghìn tài sản tiền điện tử được thống kê từ các nguồn dữ liệu thị trường. Tuy nhiên, phạm vi và số lượng tài sản được hiển thị phụ thuộc vào nguồn dữ liệu và tiêu chí thống kê của từng nền tảng. SanTienSo cung cấp bảng xếp hạng để người dùng dễ dàng theo dõi những đồng coin có vốn hóa lớn và phổ biến trên thị trường.
Market Cap và giá Crypto là hai khái niệm khác nhau. Giá thể hiện giá trị của một đơn vị coin tại một thời điểm, trong khi Market Cap phản ánh tổng giá trị của số coin đang lưu hành. Một đồng coin có giá rất cao chưa chắc có vốn hóa lớn nếu nguồn cung lưu hành của nó thấp.
Bitcoin Dominance (BTC Dominance) thể hiện tỷ lệ vốn hóa của Bitcoin so với tổng vốn hóa toàn bộ thị trường Crypto. Chỉ số này không trực tiếp quyết định thứ hạng các đồng coin nhưng giúp nhà đầu tư hiểu được tỷ trọng của Bitcoin trong toàn thị trường và sự phân bổ dòng tiền giữa Bitcoin với các Altcoin.
Nguồn cung lưu hành là số lượng coin hoặc token đang được lưu thông trên thị trường. Vì Market Cap được tính dựa trên giá và nguồn cung lưu hành nên sự thay đổi nguồn cung có thể ảnh hưởng đến vốn hóa và thứ hạng của một tài sản. Đây cũng là lý do cần phân biệt nguồn cung lưu hành với tổng cung và nguồn cung tối đa.
Bảng Top vốn hóa Crypto giúp bạn nhanh chóng xác định những tài sản có quy mô lớn, theo dõi sự thay đổi thứ hạng và quan sát biến động của toàn thị trường. Bạn có thể kết hợp Market Cap với giá, khối lượng giao dịch, biến động 24 giờ và Bitcoin Dominance để có góc nhìn toàn diện hơn. Tuy nhiên, dữ liệu vốn hóa chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.