Bảng xếp hạng Giá & Vốn hóa thị trường Crypto

Danh sách Top 50 đồng tiền mã hóa hàng đầu tính theo vốn hóa thị trường (VNĐ).

# Tên coin Giá (VNĐ) Biến động 24h Khối lượng 24h Vốn hóa thị trường
1
Bitcoin
Bitcoin BTC
1.695.540.220 VNĐ +1.50% 566.118.213.314.576 VNĐ 34.036.840.390.144.160 VNĐ
2
Ethereum
Ethereum ETH
50.186.447 VNĐ +0.60% 167.173.575.934.394 VNĐ 6.056.934.438.615.160 VNĐ
3
Tether
Tether USDT
26.161 VNĐ +0.00% 855.889.103.577.899 VNĐ 4.790.945.235.967.561 VNĐ
4
BNB
BNB BNB
15.801.956 VNĐ -0.50% 13.486.422.365.058 VNĐ 2.104.209.394.835.681 VNĐ
5
USDC
USDC USDC
26.170 VNĐ +0.00% 217.536.202.671.173 VNĐ 1.878.453.470.555.134 VNĐ
6
XRP
XRP XRP
26.211 VNĐ +0.00% 22.195.256.767.091 VNĐ 1.642.738.055.573.436 VNĐ
7
Solana
Solana SOL
2.015.725 VNĐ +1.60% 36.432.380.650.847 VNĐ 1.174.980.005.824.414 VNĐ
8
TRON
TRON TRX
8.754 VNĐ +0.10% 9.741.932.557.872 VNĐ 830.898.861.980.617 VNĐ
9
Figure Heloc
Figure Heloc FIGR_HELOC
26.599 VNĐ +1.80% 466.043.944.452 VNĐ 571.809.442.433.219 VNĐ
10
Hyperliquid
Hyperliquid HYPE
1.538.692 VNĐ +0.00% 6.477.390.462.894 VNĐ 342.293.834.628.319 VNĐ
11
Dogecoin
Dogecoin DOGE
1.842 VNĐ -0.10% 6.409.455.596.411 VNĐ 286.526.981.796.197 VNĐ
12
USDS
USDS USDS
26.182 VNĐ +0.00% 4.301.548.745.152 VNĐ 256.000.377.013.548 VNĐ
13
Rain
Rain RAIN
342 VNĐ -0.30% 731.856.253.022 VNĐ 245.486.328.417.490 VNĐ
14
LEO Token
LEO Token LEO
247.803 VNĐ +0.50% 5.970.430.396 VNĐ 227.966.151.048.931 VNĐ
15
Zcash
Zcash ZEC
13.317.156 VNĐ -0.80% 4.705.856.545.135 VNĐ 224.902.117.888.832 VNĐ
16
Monero
Monero XMR
10.932.608 VNĐ +0.70% 2.234.806.764.819 VNĐ 205.574.244.096.541 VNĐ
17
Chainlink
Chainlink LINK
249.442 VNĐ -0.50% 5.862.447.550.518 VNĐ 186.669.885.590.284 VNĐ
18
WhiteBIT Coin
WhiteBIT Coin WBT
1.461.966 VNĐ +1.20% 1.068.890.730.181 VNĐ 172.549.122.312.077 VNĐ
19
Cardano
Cardano ADA
4.575 VNĐ +0.50% 4.827.796.399.458 VNĐ 171.508.735.920.370 VNĐ
20
Stellar
Stellar XLM
4.039 VNĐ -1.80% 2.742.049.903.083 VNĐ 139.573.604.314.242 VNĐ
21
Dai
Dai DAI
26.177 VNĐ +0.00% 3.142.061.810.395 VNĐ 119.282.556.900.605 VNĐ
22
Bitcoin Cash
Bitcoin Cash BCH
5.348.548 VNĐ -0.10% 3.519.420.211.827 VNĐ 107.390.887.611.435 VNĐ
23
Ethena USDe
Ethena USDe USDE
26.174 VNĐ +0.00% 1.171.720.491.478 VNĐ 104.614.344.303.702 VNĐ
24
USD1
USD1 USD1
26.158 VNĐ +0.00% 19.292.366.322.449 VNĐ 104.584.814.291.003 VNĐ
25
Gram (prev. Toncoin)
Gram (prev. Toncoin) GRAM
34.365 VNĐ -1.30% 501.839.868.526 VNĐ 94.879.123.099.600 VNĐ
26
Canton
Canton CC
2.385 VNĐ -1.20% 174.621.957.381 VNĐ 93.913.921.905.187 VNĐ
27
Global Dollar
Global Dollar USDG
26.181 VNĐ +0.00% 6.312.270.680.276 VNĐ 90.803.245.479.706 VNĐ
28
Litecoin
Litecoin LTC
1.162.141 VNĐ -0.50% 3.697.577.605.177 VNĐ 90.063.179.723.177 VNĐ
29
Circle USYC
Circle USYC USYC
29.700 VNĐ +0.10% 0 VNĐ 78.088.446.617.396 VNĐ
30
Hedera
Hedera HBAR
1.724 VNĐ +0.40% 806.103.545.821 VNĐ 75.613.535.296.274 VNĐ
31
BlackRock USD Institutional Digital Liquidity Fund
BlackRock USD Institutional Digital Liquidity Fund BUIDL
26.178 VNĐ +0.00% 0 VNĐ 72.222.609.248.925 VNĐ
32
PayPal USD
PayPal USD PYUSD
26.178 VNĐ +0.00% 2.739.224.221.536 VNĐ 72.218.478.764.143 VNĐ
33
Avalanche
Avalanche AVAX
165.892 VNĐ +0.70% 3.533.951.677.745 VNĐ 71.623.762.203.321 VNĐ
34
Tether Gold
Tether Gold XAUT
113.940.226 VNĐ -1.00% 4.375.104.940.825 VNĐ 69.838.595.497.029 VNĐ
35
Sui
Sui SUI
17.099 VNĐ -3.10% 6.666.611.764.429 VNĐ 69.698.450.048.172 VNĐ
36
Shiba Inu
Shiba Inu SHIB
0,116198 VNĐ -0.90% 1.322.124.879.683 VNĐ 68.474.727.770.954 VNĐ
37
Cronos
Cronos CRO
1.217 VNĐ -1.30% 130.192.277.564 VNĐ 58.991.730.765.245 VNĐ
38
Ondo US Dollar Yield
Ondo US Dollar Yield USDY
29.890 VNĐ -0.20% 27.011.847.473 VNĐ 56.046.011.400.075 VNĐ
39
NEAR Protocol
NEAR Protocol NEAR
42.251 VNĐ -0.50% 2.933.320.374.869 VNĐ 55.088.631.315.430 VNĐ
40
OKB
OKB OKB
2.604.309 VNĐ -4.20% 915.964.392.179 VNĐ 54.689.062.850.562 VNĐ
41
Uniswap
Uniswap UNI
85.576 VNĐ -0.60% 3.326.309.120.062 VNĐ 53.405.135.587.670 VNĐ
42
PAX Gold
PAX Gold PAXG
114.245.423 VNĐ -1.00% 2.727.524.962.180 VNĐ 49.928.691.024.263 VNĐ
43
World Liberty Financial
World Liberty Financial WLFI
1.571 VNĐ +0.30% 695.943.447.369 VNĐ 49.891.805.330.181 VNĐ
44
Bittensor
Bittensor TAO
5.027.613 VNĐ -2.20% 2.060.671.217.780 VNĐ 48.253.128.488.968 VNĐ
45
Ripple USD
Ripple USD RLUSD
26.186 VNĐ +0.00% 3.222.184.611.180 VNĐ 46.019.039.652.384 VNĐ
46
Aster
Aster ASTER
15.722 VNĐ -0.20% 1.820.511.352.526 VNĐ 42.326.501.533.227 VNĐ
47
Ondo
Ondo ONDO
8.650 VNĐ -1.50% 1.468.930.156.643 VNĐ 42.136.371.915.541 VNĐ
48
HTX DAO
HTX DAO HTX
0,045593 VNĐ -2.90% 1.137.984.834.985 VNĐ 40.953.632.274.786 VNĐ
49
USDD
USDD USDD
26.160 VNĐ +0.00% 1.338.940.299.355 VNĐ 40.286.381.199.304 VNĐ
50
MemeCore
MemeCore M
29.654 VNĐ -1.00% 132.835.924.986 VNĐ 39.643.112.750.661 VNĐ

Các câu hỏi thường gặp về Top vốn hóa thị trường Crypto

Top vốn hóa thị trường Crypto là gì?
+

Top vốn hóa thị trường Crypto là bảng xếp hạng các đồng tiền điện tử dựa trên giá trị vốn hóa thị trường (Market Cap). Vốn hóa thường được tính bằng giá hiện tại của một đồng coin × số lượng coin đang lưu hành. Những tài sản có vốn hóa lớn thường nằm ở vị trí cao trong bảng xếp hạng như Bitcoin, Ethereum và các đồng tiền điện tử phổ biến khác.

Đồng Crypto nào có vốn hóa lớn nhất hiện nay?
+

Bitcoin (BTC) hiện là đồng tiền điện tử có vốn hóa thị trường lớn nhất trong bảng xếp hạng Crypto. Vị trí của các đồng coin phía sau có thể thay đổi theo giá và nguồn cung lưu hành. Bạn có thể theo dõi bảng Top vốn hóa Crypto trên SanTienSo để cập nhật thứ hạng mới nhất của Bitcoin, Ethereum và các tài sản khác.

Vốn hóa thị trường của một đồng coin được tính như thế nào?
+

Vốn hóa thị trường của một đồng coin được tính theo công thức cơ bản: Market Cap = Giá hiện tại × Nguồn cung lưu hành. Ví dụ, nếu một đồng coin có giá 10 USD và đang có 100 triệu coin lưu hành thì vốn hóa thị trường sẽ tương ứng khoảng 1 tỷ USD.

Vốn hóa càng lớn thì Crypto càng tốt phải không?
+

Không nhất thiết. Vốn hóa lớn cho biết một tài sản có quy mô thị trường lớn hơn nhưng không phải là tiêu chí duy nhất để đánh giá chất lượng hay tiềm năng của một dự án Crypto. Nhà đầu tư nên xem xét thêm công nghệ, đội ngũ phát triển, thanh khoản, mức độ sử dụng, tokenomics và các yếu tố rủi ro trước khi đưa ra quyết định.

Tại sao thứ hạng vốn hóa của các đồng Crypto thay đổi?
+

Thứ hạng vốn hóa có thể thay đổi do giá coin, nguồn cung lưu hành và dòng tiền trên thị trường biến động. Khi giá của một đồng coin tăng hoặc giảm mạnh, vốn hóa của nó cũng thay đổi theo. Vì vậy, hai đồng tiền điện tử có vốn hóa gần nhau có thể thường xuyên thay đổi vị trí trong bảng xếp hạng.

Top vốn hóa Crypto có bao gồm tất cả các đồng coin không?
+

Bảng xếp hạng Top vốn hóa Crypto có thể bao gồm hàng nghìn tài sản tiền điện tử được thống kê từ các nguồn dữ liệu thị trường. Tuy nhiên, phạm vi và số lượng tài sản được hiển thị phụ thuộc vào nguồn dữ liệu và tiêu chí thống kê của từng nền tảng. SanTienSo cung cấp bảng xếp hạng để người dùng dễ dàng theo dõi những đồng coin có vốn hóa lớn và phổ biến trên thị trường.

Market Cap và giá Crypto có giống nhau không?
+

Market Cap và giá Crypto là hai khái niệm khác nhau. Giá thể hiện giá trị của một đơn vị coin tại một thời điểm, trong khi Market Cap phản ánh tổng giá trị của số coin đang lưu hành. Một đồng coin có giá rất cao chưa chắc có vốn hóa lớn nếu nguồn cung lưu hành của nó thấp.

Bitcoin Dominance có ảnh hưởng đến bảng Top vốn hóa Crypto không?
+

Bitcoin Dominance (BTC Dominance) thể hiện tỷ lệ vốn hóa của Bitcoin so với tổng vốn hóa toàn bộ thị trường Crypto. Chỉ số này không trực tiếp quyết định thứ hạng các đồng coin nhưng giúp nhà đầu tư hiểu được tỷ trọng của Bitcoin trong toàn thị trường và sự phân bổ dòng tiền giữa Bitcoin với các Altcoin.

Nguồn cung lưu hành ảnh hưởng thế nào đến thứ hạng vốn hóa?
+

Nguồn cung lưu hành là số lượng coin hoặc token đang được lưu thông trên thị trường. Vì Market Cap được tính dựa trên giá và nguồn cung lưu hành nên sự thay đổi nguồn cung có thể ảnh hưởng đến vốn hóa và thứ hạng của một tài sản. Đây cũng là lý do cần phân biệt nguồn cung lưu hành với tổng cung và nguồn cung tối đa.

Top vốn hóa Crypto có thể dùng để tìm hiểu thị trường như thế nào?
+

Bảng Top vốn hóa Crypto giúp bạn nhanh chóng xác định những tài sản có quy mô lớn, theo dõi sự thay đổi thứ hạng và quan sát biến động của toàn thị trường. Bạn có thể kết hợp Market Cap với giá, khối lượng giao dịch, biến động 24 giờ và Bitcoin Dominance để có góc nhìn toàn diện hơn. Tuy nhiên, dữ liệu vốn hóa chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.