Thống kê Stablecoin Hàng Đầu

Danh sách các đồng tiền mã hóa ổn định (Stablecoin) được sử dụng rộng rãi nhất trên thị trường.

Rank Tên Stablecoin Giá (VNĐ) Biến động 24h Khối lượng 24h Vốn hóa thị trường
3
Tether
Tether USDT
26.161 VNĐ +0.00% 855.889.103.577.899 VNĐ 4.790.945.235.967.561 VNĐ
5
USDC
USDC USDC
26.170 VNĐ +0.00% 217.536.202.671.173 VNĐ 1.878.453.470.555.134 VNĐ
12
USDS
USDS USDS
26.182 VNĐ +0.00% 4.301.548.745.152 VNĐ 256.000.377.013.548 VNĐ
21
Dai
Dai DAI
26.177 VNĐ +0.00% 3.142.061.810.395 VNĐ 119.282.556.900.605 VNĐ
23
Ethena USDe
Ethena USDe USDE
26.174 VNĐ +0.00% 1.171.720.491.478 VNĐ 104.614.344.303.702 VNĐ
24
USD1
USD1 USD1
26.158 VNĐ +0.00% 19.292.366.322.449 VNĐ 104.584.814.291.003 VNĐ
27
Global Dollar
Global Dollar USDG
26.181 VNĐ +0.00% 6.312.270.680.276 VNĐ 90.803.245.479.706 VNĐ
32
PayPal USD
PayPal USD PYUSD
26.178 VNĐ +0.00% 2.739.224.221.536 VNĐ 72.218.478.764.143 VNĐ
45
Ripple USD
Ripple USD RLUSD
26.186 VNĐ +0.00% 3.222.184.611.180 VNĐ 46.019.039.652.384 VNĐ
49
USDD
USDD USDD
26.160 VNĐ +0.00% 1.338.940.299.355 VNĐ 40.286.381.199.304 VNĐ
54
Falcon USD
Falcon USD USDF
26.071 VNĐ +0.10% 8.349.381.087 VNĐ 35.008.541.827.029 VNĐ
55
BFUSD
BFUSD BFUSD
26.145 VNĐ +0.00% 21.810.774.330 VNĐ 34.512.425.630.295 VNĐ
58
United Stables
United Stables U
26.162 VNĐ +0.00% 2.340.215.009.223 VNĐ 32.871.241.323.812 VNĐ
60
USDGO
USDGO USDGO
26.188 VNĐ +0.00% 673.784.851.513 VNĐ 31.108.859.674.158 VNĐ
85
GHO
GHO GHO
26.146 VNĐ +0.00% 44.454.810.789 VNĐ 18.276.170.780.911 VNĐ
86
YLDS
YLDS YLDS
26.175 VNĐ +0.10% 396.100.867.866 VNĐ 17.864.508.295.168 VNĐ
92
Usual USD
Usual USD USD0
26.148 VNĐ +0.10% 4.361.420.341 VNĐ 14.420.070.971.550 VNĐ
97
TrueUSD
TrueUSD TUSD
26.128 VNĐ +0.00% 346.229.722.685 VNĐ 12.920.760.012.454 VNĐ
102
EURC
EURC EURC
30.303 VNĐ -0.10% 701.940.344.706 VNĐ 12.271.563.397.751 VNĐ
103
A7A5
A7A5 A7A5
307 VNĐ +0.80% 29.249.989 VNĐ 12.035.003.851.156 VNĐ
113
USDtb
USDtb USDTB
26.168 VNĐ +0.00% 8.558.665.200 VNĐ 9.366.335.195.268 VNĐ
114
First Digital USD
First Digital USD FDUSD
26.108 VNĐ +0.00% 1.881.869.726.067 VNĐ 9.188.899.537.187 VNĐ
118
SoFiUSD
SoFiUSD SOFID
26.146 VNĐ +0.00% 11.604.008.447 VNĐ 8.144.261.861.386 VNĐ
120
apxUSD
apxUSD APXUSD
24.556 VNĐ -0.90% 28.944.064.781 VNĐ 7.960.789.387.121 VNĐ
25
Binance-Peg BUSD
Binance-Peg BUSD BUSD
26.168 VNĐ +0.20% 16.909.853.736 VNĐ 7.413.086.126.620 VNĐ
148
Legacy Frax Dollar
Legacy Frax Dollar FRAX
25.948 VNĐ +0.00% 3.448.186.324 VNĐ 5.691.026.683.249 VNĐ
149
crvUSD
crvUSD CRVUSD
26.150 VNĐ +0.00% 223.987.111.656 VNĐ 5.648.103.284.591 VNĐ
153
AUSD
AUSD AUSD
26.164 VNĐ +0.00% 107.559.148.519 VNĐ 5.505.707.825.235 VNĐ
158
Re Protocol reUSD
Re Protocol reUSD REUSD
28.685 VNĐ +0.00% 136.822.689.405 VNĐ 5.208.726.541.305 VNĐ
167
USAT
USAT USAT
26.151 VNĐ +0.10% 47.020.803.007 VNĐ 4.850.762.223.861 VNĐ
31
Polymarket USD
Polymarket USD PUSD
26.167 VNĐ +0.00% 544.465.025 VNĐ 4.559.752.623.030 VNĐ
180
EUR CoinVertible
EUR CoinVertible EURCV
30.309 VNĐ -0.10% 191.801.462.670 VNĐ 4.212.407.832.706 VNĐ
187
GUSD
GUSD GUSD
26.127 VNĐ +0.00% 36.069.142.892 VNĐ 3.913.646.087.461 VNĐ
206
Avant USD
Avant USD AVUSD
26.146 VNĐ +0.00% 10.163.810 VNĐ 3.322.380.327.980 VNĐ
207
JPYSC
JPYSC JPYSC
164 VNĐ -0.20% 0 VNĐ 3.291.726.503.835 VNĐ
215
CASH
CASH CASH
26.154 VNĐ +0.00% 166.360.096.177 VNĐ 3.209.952.789.996 VNĐ
228
Frax USD
Frax USD FRXUSD
26.175 VNĐ +0.00% 68.235.792.022 VNĐ 2.947.307.812.644 VNĐ
229
Aster USDF
Aster USDF USDF
26.124 VNĐ +0.00% 481.932.416 VNĐ 2.941.905.203.936 VNĐ
243
Unity USD
Unity USD UUSD
26.147 VNĐ +0.00% 66.808.862.808 VNĐ 2.614.624.863.753 VNĐ
260
USDa
USDa USDA
25.317 VNĐ +0.60% 279.320 VNĐ 2.474.929.425.646 VNĐ
253
Saturn Dollar
Saturn Dollar USDAT
26.162 VNĐ +0.00% 129.335.343.018 VNĐ 2.454.397.217.675 VNĐ
259
Cap USD
Cap USD CUSD
26.173 VNĐ +0.00% 0 VNĐ 2.357.017.033.675 VNĐ
270
USDA
USDA USDA
26.021 VNĐ +0.00% 4.361.565.459 VNĐ 2.262.855.476.921 VNĐ
291
Cygnus Finance Global USD
Cygnus Finance Global USD CGUSD
26.056 VNĐ +0.00% 143.644 VNĐ 1.985.554.208.573 VNĐ
295
Lista USD
Lista USD LISUSD
26.117 VNĐ +0.00% 209.392.475 VNĐ 1.963.064.639.563 VNĐ
296
Felix feUSD
Felix feUSD FEUSD
26.165 VNĐ +0.20% 417.349.045 VNĐ 1.962.547.838.714 VNĐ
299
USDsui
USDsui USDSUI
26.169 VNĐ +0.00% 78.461.072.900 VNĐ 1.937.090.482.894 VNĐ
310
Crown BRLV
Crown BRLV BRLV
5.025 VNĐ -0.40% 78.699.585 VNĐ 1.884.381.366.325 VNĐ
330
Ondo U.S. Dollar Token
Ondo U.S. Dollar Token USDON
26.178 VNĐ +0.00% 0 VNĐ 1.793.672.369.777 VNĐ
348
Tori trUSD
Tori trUSD TRUSD
26.160 VNĐ +0.00% 9.895.822.489 VNĐ 1.678.532.795.912 VNĐ

Các câu hỏi thường gặp về Stablecoin

Stablecoin là gì?
+

Stablecoin là một loại tiền điện tử được thiết kế để duy trì giá trị tương đối ổn định so với một tài sản tham chiếu, phổ biến nhất là đồng USD. Stablecoin thường được sử dụng trong giao dịch Crypto, lưu trữ giá trị tạm thời, chuyển tiền và các hoạt động tài chính phi tập trung (DeFi).

Stablecoin hoạt động như thế nào?
+

Cách hoạt động của Stablecoin phụ thuộc vào cơ chế của từng loại. Một số stablecoin được bảo chứng bằng tài sản như tiền pháp định hoặc tài sản tương đương, trong khi những loại khác sử dụng tài sản Crypto hoặc các cơ chế thuật toán để duy trì giá trị. Mục tiêu chung là giúp giá của stablecoin duy trì gần với mức giá tham chiếu.

USDT và USDC là gì?
+

USDT và USDC là hai trong số những stablecoin phổ biến nhất trên thị trường Crypto và đều được thiết kế để duy trì giá trị gần 1 USD. Chúng được sử dụng rộng rãi trong giao dịch trên các sàn Crypto, chuyển tài sản giữa các nền tảng và trong nhiều ứng dụng DeFi.

Stablecoin có luôn giữ giá 1 USD không?
+

Không phải lúc nào Stablecoin cũng giữ chính xác 1 USD. Giá có thể dao động nhẹ quanh mức neo do cung cầu thị trường, thanh khoản và các yếu tố khác. Mức độ ổn định phụ thuộc vào cơ chế bảo chứng, khả năng quy đổi và cách vận hành của từng dự án Stablecoin.

Stablecoin dùng để làm gì?
+

Stablecoin được sử dụng cho nhiều mục đích trong hệ sinh thái Crypto như giao dịch trên sàn, chuyển tiền giữa các ví và nền tảng, làm tài sản trung gian khi mua bán Crypto và tham gia các giao thức DeFi. Do có giá trị tương đối ổn định, Stablecoin thường được sử dụng để giảm tác động của biến động giá so với các tài sản Crypto khác.

Vốn hóa Stablecoin là gì?
+

Vốn hóa Stablecoin là tổng giá trị thị trường của các stablecoin đang được lưu hành. Chỉ số này giúp phản ánh quy mô của thị trường stablecoin. Khi tổng vốn hóa Stablecoin tăng, điều đó có thể cho thấy lượng stablecoin đang lưu hành hoặc giá trị thị trường của chúng tăng lên.

Stablecoin có ảnh hưởng đến thị trường Crypto không?
+

Có. Stablecoin đóng vai trò quan trọng trong hệ sinh thái Crypto vì được sử dụng rộng rãi để giao dịch, chuyển tài sản và cung cấp thanh khoản. Sự thay đổi về nguồn cung và vốn hóa Stablecoin có thể cung cấp thêm thông tin về dòng tiền và mức độ hoạt động của thị trường, nhưng không nên được sử dụng riêng để dự đoán giá Crypto.

Tại sao nguồn cung Stablecoin lại thay đổi?
+

Nguồn cung Stablecoin có thể thay đổi khi token mới được phát hành hoặc token đang lưu hành được đưa ra khỏi thị trường. Những thay đổi này có thể xuất hiện do nhu cầu sử dụng Stablecoin, hoạt động giao dịch, việc quy đổi tài sản hoặc chiến lược quản lý nguồn cung của tổ chức phát hành.

Stablecoin có rủi ro không?
+

Có. Mặc dù Stablecoin được thiết kế để giảm biến động giá nhưng vẫn tồn tại nhiều loại rủi ro như mất khả năng duy trì giá neo, rủi ro tài sản bảo chứng, rủi ro tổ chức phát hành, thanh khoản, hợp đồng thông minh hoặc quy định pháp lý. Vì vậy, người dùng nên tìm hiểu cơ chế hoạt động và mức độ minh bạch của từng Stablecoin trước khi sử dụng.

Làm thế nào để theo dõi thị trường Stablecoin?
+

Bạn có thể theo dõi giá, vốn hóa, nguồn cung, khối lượng giao dịch và biến động của các Stablecoin phổ biến trên SanTienSo. Các chỉ số này giúp bạn hiểu rõ hơn về quy mô và hoạt động của thị trường Stablecoin, đồng thời có thêm dữ liệu khi theo dõi toàn cảnh thị trường tiền điện tử.