Danh sách các đồng tiền mã hóa có tỷ lệ tăng trưởng phần trăm giá lớn nhất trong ngày.
| # | Tên coin | Giá (VNĐ) | Biến động 24h | Khối lượng 24h | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
FGRS (Figure Tokenized Stock)
FGRS
|
744.464 VNĐ | +31.70% | 14.749.964.794 VNĐ | 5.167.764.584.972 VNĐ |
| 2 |
The Black Bull
ANSEM
|
7.469 VNĐ | +24.10% | 1.027.420.205.649 VNĐ | 3.100.157.462.766 VNĐ |
| 3 |
Provenance Blockchain
HASH
|
220 VNĐ | +12.50% | 1.372.413.827 VNĐ | 12.454.313.424.363 VNĐ |
| 4 |
Compound
COMP
|
478.132 VNĐ | +11.40% | 754.419.262.109 VNĐ | 4.780.405.944.070 VNĐ |
| 5 |
Pieverse
PIEVERSE
|
24.621 VNĐ | +10.20% | 170.669.709.470 VNĐ | 6.763.351.172.663 VNĐ |
| 6 |
Venice Token
VVV
|
344.777 VNĐ | +9.00% | 413.767.754.366 VNĐ | 16.329.729.085.982 VNĐ |
| 7 |
POL (ex-MATIC)
POL
|
2.097 VNĐ | +7.00% | 1.473.398.314.656 VNĐ | 22.442.244.738.378 VNĐ |
| 8 |
Cap
CAP
|
1.823 VNĐ | +6.70% | 1.377.428.795.880 VNĐ | 2.844.877.637.986 VNĐ |
| 9 |
Zano
ZANO
|
221.901 VNĐ | +6.10% | 41.660.594.414 VNĐ | 3.421.249.003.052 VNĐ |
| 10 |
Zcash
ZEC
|
13.528.539 VNĐ | +5.40% | 6.735.457.646.880 VNĐ | 228.368.568.658.053 VNĐ |
| 11 |
Morpho
MORPHO
|
55.290 VNĐ | +5.00% | 628.580.101.300 VNĐ | 36.308.984.642.890 VNĐ |
| 12 |
Pendle
PENDLE
|
34.635 VNĐ | +4.80% | 455.431.377.717 VNĐ | 5.962.815.258.810 VNĐ |
| 13 |
TAGGER
TAG
|
25 VNĐ | +3.80% | 91.325.770.893 VNĐ | 2.681.725.084.493 VNĐ |
| 14 |
Virtuals Protocol
VIRTUAL
|
15.106 VNĐ | +3.50% | 955.428.321.313 VNĐ | 9.936.889.679.785 VNĐ |
| 15 |
Circle Internet Group (Ondo Tokenized Stock)
CRCLON
|
1.957.674 VNĐ | +3.50% | 14.411.810.333 VNĐ | 2.727.684.825.913 VNĐ |
| 16 |
Cash Cat
CASHCAT
|
2.983 VNĐ | +3.30% | 629.458.968.379 VNĐ | 2.946.816.591.469 VNĐ |
| 17 |
Strategy PP Variable xStock
STRCX
|
2.657.269 VNĐ | +2.80% | 2.624.078.199 VNĐ | 3.961.511.607.135 VNĐ |
| 18 |
Stable
STABLE
|
804 VNĐ | +2.60% | 278.711.115.759 VNĐ | 20.502.127.862.515 VNĐ |
| 19 |
RealLink
REAL
|
1.954 VNĐ | +2.60% | 174.193.351.674 VNĐ | 6.580.959.362.552 VNĐ |
| 20 |
BTSE Token
BTSE
|
25.180 VNĐ | +2.30% | 139.521.687.646 VNĐ | 4.080.649.294.142 VNĐ |
| 21 |
Bitcoin
BTC
|
1.684.463.666 VNĐ | +2.00% | 573.950.361.963.392 VNĐ | 33.808.913.550.547.776 VNĐ |
| 22 |
IOTA
IOTA
|
858 VNĐ | +2.00% | 182.340.772.289 VNĐ | 3.936.149.655.224 VNĐ |
| 23 |
MemeCore
M
|
30.342 VNĐ | +1.90% | 120.096.941.695 VNĐ | 40.512.552.654.345 VNĐ |
| 24 |
Beldex
BDX
|
2.133 VNĐ | +1.90% | 246.917.278.513 VNĐ | 16.786.269.566.192 VNĐ |
| 25 |
Hyperliquid
HYPE
|
1.544.180 VNĐ | +1.70% | 7.243.203.860.665 VNĐ | 343.377.555.591.125 VNĐ |
| 26 |
Pump.fun
PUMP
|
73 VNĐ | +1.70% | 2.783.573.551.765 VNĐ | 28.461.355.373.688 VNĐ |
| 27 |
Kinesis Silver
KAG
|
1.721.993 VNĐ | +1.70% | 3.554.683.528 VNĐ | 6.409.158.947.198 VNĐ |
| 28 |
WhiteBIT Coin
WBT
|
1.454.705 VNĐ | +1.60% | 1.264.479.420.210 VNĐ | 171.661.359.246.845 VNĐ |
| 29 |
Aave
AAVE
|
2.311.139 VNĐ | +1.60% | 3.525.789.489.091 VNĐ | 35.651.667.997.794 VNĐ |
| 30 |
Sky
SKY
|
1.415 VNĐ | +1.50% | 177.704.093.780 VNĐ | 33.152.021.379.345 VNĐ |
| 31 |
Tezos
XTZ
|
5.262 VNĐ | +1.30% | 231.062.330.403 VNĐ | 5.753.467.674.777 VNĐ |
| 32 |
Ribbita by Virtuals
TIBBIR
|
4.505 VNĐ | +1.30% | 34.543.252.740 VNĐ | 4.505.076.799.786 VNĐ |
| 33 |
Arbitrum
ARB
|
1.970 VNĐ | +1.20% | 712.404.234.016 VNĐ | 13.027.738.358.391 VNĐ |
| 34 |
LayerZero
ZRO
|
20.484 VNĐ | +1.20% | 412.646.343.198 VNĐ | 7.235.461.782.055 VNĐ |
| 35 |
DoubleZero
2Z
|
1.279 VNĐ | +1.20% | 152.121.032.820 VNĐ | 4.437.285.550.502 VNĐ |
| 36 |
Ethereum
ETH
|
49.921.518 VNĐ | +1.10% | 182.709.916.867.246 VNĐ | 6.024.681.626.038.869 VNĐ |
| 37 |
Solana
SOL
|
1.987.560 VNĐ | +1.00% | 35.169.125.594.237 VNĐ | 1.158.581.131.171.207 VNĐ |
| 38 |
World Liberty Financial
WLFI
|
1.590 VNĐ | +1.00% | 1.009.811.065.391 VNĐ | 50.551.695.990.302 VNĐ |
| 39 |
Pi Network
PI
|
2.280 VNĐ | +1.00% | 121.833.486.324 VNĐ | 25.186.666.248.563 VNĐ |
| 40 |
Gnosis
GNO
|
2.736.711 VNĐ | +1.00% | 57.996.130.193 VNĐ | 7.223.977.582.373 VNĐ |
| 41 |
Vision
VSN
|
942 VNĐ | +1.00% | 57.424.835.178 VNĐ | 3.531.765.379.576 VNĐ |
| 42 |
LEO Token
LEO
|
246.768 VNĐ | +0.90% | 8.243.153.426 VNĐ | 227.016.581.568.417 VNĐ |
| 43 |
Lighter
LIT
|
61.400 VNĐ | +0.90% | 598.098.832.954 VNĐ | 15.353.299.590.800 VNĐ |
| 44 |
PancakeSwap
CAKE
|
38.386 VNĐ | +0.90% | 455.724.936.704 VNĐ | 12.334.619.062.989 VNĐ |
| 45 |
Dash
DASH
|
797.645 VNĐ | +0.90% | 754.637.163.976 VNĐ | 10.211.285.897.010 VNĐ |
| 46 |
Maple Finance
SYRUP
|
4.377 VNĐ | +0.90% | 222.956.215.431 VNĐ | 5.107.758.259.568 VNĐ |
| 47 |
Zebec Network
ZBCN
|
41 VNĐ | +0.90% | 330.354.834.770 VNĐ | 4.139.742.209.031 VNĐ |
| 48 |
WEMIX
WEMIX
|
5.243 VNĐ | +0.90% | 16.743.012.303 VNĐ | 2.612.363.899.269 VNĐ |
| 49 |
Hedera
HBAR
|
1.724 VNĐ | +0.80% | 1.103.733.400.165 VNĐ | 75.528.323.502.050 VNĐ |
| 50 |
Tether Gold
XAUT
|
115.086.160 VNĐ | +0.80% | 5.427.758.408.788 VNĐ | 70.526.935.004.490 VNĐ |
Top Coin tăng giá là danh sách các đồng tiền điện tử có mức tăng giá cao nhất trong một khoảng thời gian nhất định, thường được tính theo 24 giờ. Bảng xếp hạng giúp người dùng nhanh chóng theo dõi những Crypto đang có biến động tích cực và thu hút sự quan tâm trên thị trường.
Danh sách Coin tăng giá mạnh nhất có thể thay đổi liên tục do thị trường Crypto hoạt động 24/7. Vị trí của các đồng coin phụ thuộc vào phần trăm thay đổi giá trong khoảng thời gian được thống kê. Bạn có thể theo dõi bảng Top Coin tăng giá trên SanTienSo để cập nhật những tài sản đang có mức tăng nổi bật.
Top Coin tăng giá thường được xếp hạng dựa trên phần trăm thay đổi giá trong 24 giờ. Tuy nhiên, tùy từng nền tảng, bảng xếp hạng có thể được thống kê theo các khoảng thời gian khác như 1 giờ, 7 ngày hoặc 30 ngày. SanTienSo sử dụng dữ liệu biến động giá để giúp người dùng theo dõi những đồng Crypto đang tăng mạnh.
Có nhiều nguyên nhân khiến một đồng Crypto tăng giá mạnh như tin tức tích cực, sản phẩm hoặc công nghệ mới, dòng tiền lớn tham gia thị trường, niêm yết trên sàn giao dịch, hoạt động của cộng đồng hoặc xu hướng chung của thị trường. Tuy nhiên, mức tăng giá trong ngắn hạn không đảm bảo đồng coin đó sẽ tiếp tục tăng trong tương lai.
Không nhất thiết. Một đồng coin tăng giá mạnh chỉ cho thấy giá của tài sản đó đang tăng trong khoảng thời gian được thống kê. Để đánh giá một dự án Crypto, bạn nên xem xét thêm vốn hóa thị trường, thanh khoản, khối lượng giao dịch, công nghệ, tokenomics và các yếu tố rủi ro thay vì chỉ dựa vào phần trăm tăng giá.
Phần trăm thay đổi giá thường được tính bằng cách so sánh giá hiện tại với giá tại thời điểm bắt đầu của khoảng thời gian thống kê. Công thức cơ bản là ((Giá hiện tại – Giá ban đầu) / Giá ban đầu) × 100%. Ví dụ, nếu một đồng coin tăng từ 1 USD lên 1,2 USD thì mức tăng tương ứng là 20%.
Có. Khối lượng giao dịch giúp cung cấp thêm thông tin về mức độ hoạt động của thị trường đối với một đồng coin. Một đồng Crypto tăng giá cùng với khối lượng giao dịch lớn có thể cho thấy hoạt động mua bán đang diễn ra sôi động. Tuy nhiên, khối lượng cao cũng không đảm bảo giá sẽ tiếp tục tăng.
Các đồng coin có vốn hóa nhỏ thường có thanh khoản thấp hơn và có thể biến động giá mạnh hơn so với những tài sản vốn hóa lớn. Vì vậy, chúng có khả năng xuất hiện trong nhóm tăng giá mạnh nhưng đồng thời cũng có rủi ro giảm giá nhanh. Khi theo dõi Top Coin tăng giá, nên xem thêm vốn hóa và khối lượng giao dịch để có đánh giá đầy đủ hơn.
Không thể đảm bảo. Thị trường Crypto biến động liên tục và giá của một đồng coin có thể đảo chiều nhanh chóng. Một tài sản đang tăng mạnh hôm nay có thể điều chỉnh hoặc giảm giá vào ngày tiếp theo. Vì vậy, bảng Top Coin tăng giá nên được sử dụng để theo dõi biến động thị trường thay vì xem như một công cụ dự đoán giá trong tương lai.
Bạn có thể theo dõi bảng Top Coin tăng giá để xem những tài sản đang có mức biến động tích cực trong ngày. Ngoài phần trăm tăng giá, nên kết hợp theo dõi giá hiện tại, vốn hóa thị trường, khối lượng giao dịch và biến động trong các khoảng thời gian khác nhau để có góc nhìn toàn diện hơn về thị trường Crypto.