Danh sách các đồng tiền mã hóa có tỷ lệ sụt giảm phần trăm giá lớn nhất trong ngày.
| # | Tên coin | Giá (VNĐ) | Biến động 24h | Khối lượng 24h | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Worldcoin
WLD
|
8.480 VNĐ | -8.80% | 4.211.451.804.841 VNĐ | 30.547.543.102.222 VNĐ |
| 2 |
Humanity
H
|
2.882 VNĐ | -7.60% | 228.953.868.705 VNĐ | 5.742.732.818.572 VNĐ |
| 3 |
Jito
JTO
|
14.536 VNĐ | -7.00% | 424.314.684.970 VNĐ | 7.433.090.059.804 VNĐ |
| 4 |
Akedo
AKE
|
244 VNĐ | -6.80% | 487.695.435.414 VNĐ | 5.559.450.526.108 VNĐ |
| 5 |
DoubleZero
2Z
|
1.236 VNĐ | -6.50% | 81.866.868.788 VNĐ | 4.288.628.361.429 VNĐ |
| 6 |
Filecoin
FIL
|
16.334 VNĐ | -6.10% | 1.704.629.583.417 VNĐ | 13.387.327.727.158 VNĐ |
| 7 |
Decred
DCR
|
287.600 VNĐ | -5.60% | 65.181.703.935 VNĐ | 5.050.460.551.412 VNĐ |
| 8 |
BTSE Token
BTSE
|
23.684 VNĐ | -5.30% | 192.354.158.333 VNĐ | 3.837.005.129.685 VNĐ |
| 9 |
MetaDAO
META
|
118.105 VNĐ | -5.00% | 25.340.591.817 VNĐ | 2.678.850.849.382 VNĐ |
| 10 |
JasmyCoin
JASMY
|
93 VNĐ | -4.40% | 169.625.843.281 VNĐ | 4.609.746.658.133 VNĐ |
| 11 |
Maple Finance
SYRUP
|
4.182 VNĐ | -4.30% | 151.458.839.038 VNĐ | 4.879.773.191.097 VNĐ |
| 12 |
OKB
OKB
|
2.605.881 VNĐ | -4.20% | 818.482.958.254 VNĐ | 54.694.336.374.317 VNĐ |
| 13 |
Kaia
KAIA
|
589 VNĐ | -4.10% | 119.504.859.248 VNĐ | 3.769.950.810.099 VNĐ |
| 14 |
The Black Bull
ANSEM
|
6.531 VNĐ | -4.00% | 722.683.976.573 VNĐ | 2.716.489.802.732 VNĐ |
| 15 |
Akash Network
AKT
|
12.774 VNĐ | -3.90% | 66.908.143.463 VNĐ | 3.791.955.937.361 VNĐ |
| 16 |
Bitcoin SV
BSV
|
379.207 VNĐ | -3.70% | 131.292.245.111 VNĐ | 7.613.412.970.652 VNĐ |
| 17 |
Pump.fun
PUMP
|
74 VNĐ | -3.50% | 1.878.076.661.175 VNĐ | 28.864.985.095.984 VNĐ |
| 18 |
SoSoValue
SOSO
|
8.263 VNĐ | -3.30% | 98.061.358.057 VNĐ | 2.826.091.589.745 VNĐ |
| 19 |
Sui
SUI
|
17.104 VNĐ | -3.10% | 6.582.962.978.533 VNĐ | 69.707.147.397.424 VNĐ |
| 20 |
Convex Finance
CVX
|
40.531 VNĐ | -3.10% | 139.386.416.894 VNĐ | 3.775.594.865.145 VNĐ |
| 21 |
HTX DAO
HTX
|
0,045617 VNĐ | -2.90% | 1.138.004.820.102 VNĐ | 40.974.509.526.472 VNĐ |
| 22 |
Velvet
VELVET
|
16.404 VNĐ | -2.90% | 810.091.599.285 VNĐ | 6.957.085.481.093 VNĐ |
| 23 |
Sun Token
SUN
|
456 VNĐ | -2.70% | 611.380.122.760 VNĐ | 8.760.865.620.401 VNĐ |
| 24 |
Sei
SEI
|
1.018 VNĐ | -2.50% | 423.056.080.359 VNĐ | 6.856.276.188.352 VNĐ |
| 25 |
Internet Computer
ICP
|
58.132 VNĐ | -2.30% | 740.002.809.045 VNĐ | 32.329.517.719.342 VNĐ |
| 26 |
Quantix Finance
QFI
|
1.316.048 VNĐ | -2.30% | 57.687.838.273 VNĐ | 5.264.340.798.090 VNĐ |
| 27 |
Starknet
STRK
|
588 VNĐ | -2.30% | 175.202.954.816 VNĐ | 4.103.417.896.510 VNĐ |
| 28 |
Bittensor
TAO
|
5.029.386 VNĐ | -2.20% | 2.062.788.144.646 VNĐ | 48.286.723.640.475 VNĐ |
| 29 |
Ether.fi
ETHFI
|
12.708 VNĐ | -2.20% | 944.064.744.641 VNĐ | 12.939.169.615.495 VNĐ |
| 30 |
Aerodrome Finance
AERO
|
10.648 VNĐ | -2.20% | 237.793.442.043 VNĐ | 10.398.932.018.274 VNĐ |
| 31 |
Kinesis Silver
KAG
|
1.679.426 VNĐ | -2.00% | 7.371.477.154 VNĐ | 6.250.742.678.354 VNĐ |
| 32 |
Conflux
CFX
|
1.096 VNĐ | -2.00% | 77.882.881.034 VNĐ | 5.732.330.795.403 VNĐ |
| 33 |
Circle Internet Group (Ondo Tokenized Stock)
CRCLON
|
1.908.092 VNĐ | -2.00% | 65.936.000.027 VNĐ | 2.667.260.812.858 VNĐ |
| 34 |
Mantle
MNT
|
11.381 VNĐ | -1.90% | 453.657.110.111 VNĐ | 37.589.470.113.500 VNĐ |
| 35 |
Synthetix
SNX
|
5.072 VNĐ | -1.90% | 181.580.393.379 VNĐ | 2.947.821.411.934 VNĐ |
| 36 |
Stellar
XLM
|
4.038 VNĐ | -1.80% | 2.743.108.094.850 VNĐ | 139.498.783.279.441 VNĐ |
| 37 |
Quant
QNT
|
1.472.399 VNĐ | -1.80% | 474.101.571.397 VNĐ | 21.419.314.812.300 VNĐ |
| 38 |
Pyth Network
PYTH
|
1.012 VNĐ | -1.60% | 413.490.224.063 VNĐ | 7.970.438.640.939 VNĐ |
| 39 |
TAGGER
TAG
|
24 VNĐ | -1.60% | 37.175.433.706 VNĐ | 2.593.823.536.882 VNĐ |
| 40 |
Ondo
ONDO
|
8.661 VNĐ | -1.50% | 1.471.092.658.811 VNĐ | 42.183.022.481.444 VNĐ |
| 41 |
Ethereum Classic
ETC
|
158.341 VNĐ | -1.50% | 752.040.053.342 VNĐ | 24.998.651.292.413 VNĐ |
| 42 |
Chiliz
CHZ
|
313 VNĐ | -1.50% | 431.159.003.344 VNĐ | 3.285.367.531.404 VNĐ |
| 43 |
The Sandbox
SAND
|
1.016 VNĐ | -1.50% | 223.172.046.780 VNĐ | 2.984.876.310.388 VNĐ |
| 44 |
eCash
XEC
|
0,162335 VNĐ | -1.40% | 109.254.861.637 VNĐ | 3.264.454.437.737 VNĐ |
| 45 |
Arweave
AR
|
46.613 VNĐ | -1.40% | 116.609.411.614 VNĐ | 3.059.363.928.313 VNĐ |
| 46 |
Gram (prev. Toncoin)
GRAM
|
34.374 VNĐ | -1.30% | 502.166.394.563 VNĐ | 94.879.155.071.877 VNĐ |
| 47 |
Cronos
CRO
|
1.216 VNĐ | -1.30% | 136.379.394.353 VNĐ | 58.977.069.673.991 VNĐ |
| 48 |
JUST
JST
|
2.779 VNĐ | -1.30% | 778.399.456.474 VNĐ | 22.758.458.302.029 VNĐ |
| 49 |
Kaspa
KAS
|
664 VNĐ | -1.30% | 124.298.431.937 VNĐ | 18.349.836.120.278 VNĐ |
| 50 |
Injective
INJ
|
106.037 VNĐ | -1.30% | 1.366.836.655.630 VNĐ | 10.603.672.705.295 VNĐ |
Top Coin giảm giá là danh sách các đồng tiền điện tử có mức giảm giá lớn nhất trong một khoảng thời gian nhất định, phổ biến nhất là 24 giờ. Bảng xếp hạng giúp người dùng nhanh chóng theo dõi những Crypto đang có biến động tiêu cực và quan sát diễn biến của thị trường tiền điện tử.
Danh sách Coin giảm giá mạnh nhất có thể thay đổi liên tục vì thị trường Crypto hoạt động 24/7. Thứ hạng phụ thuộc vào phần trăm thay đổi giá trong khoảng thời gian được thống kê. Bạn có thể theo dõi bảng Top Coin giảm giá trên SanTienSo để cập nhật những tài sản đang có mức giảm nổi bật.
Top Coin giảm giá thường được xếp hạng dựa trên phần trăm thay đổi giá trong 24 giờ. Tùy vào từng nền tảng, dữ liệu cũng có thể được theo dõi theo các khoảng thời gian khác như 1 giờ, 7 ngày hoặc 30 ngày. SanTienSo tập trung vào dữ liệu biến động giá để giúp người dùng dễ dàng nhận biết các đồng Crypto đang giảm mạnh.
Có nhiều nguyên nhân khiến một đồng Crypto giảm giá mạnh như tâm lý thị trường tiêu cực, tin tức bất lợi, hoạt động bán tháo, thanh khoản thấp, thay đổi về dự án hoặc xu hướng giảm chung của toàn thị trường. Đôi khi giá cũng biến động mạnh do các giao dịch lớn hoặc hoạt động chốt lời của nhà đầu tư.
Không nhất thiết. Việc một đồng coin giảm giá trong ngắn hạn không đủ để kết luận dự án đó tốt hay xấu. Giá Crypto có thể biến động mạnh vì nhiều nguyên nhân khác nhau. Khi đánh giá một tài sản, nên xem xét thêm vốn hóa, thanh khoản, khối lượng giao dịch, công nghệ, tokenomics và các thông tin liên quan đến dự án.
Phần trăm thay đổi giá được tính bằng cách so sánh giá hiện tại với giá tại thời điểm bắt đầu của khoảng thời gian thống kê. Công thức cơ bản là ((Giá hiện tại – Giá ban đầu) / Giá ban đầu) × 100%. Ví dụ, nếu một đồng coin giảm từ 10 USD xuống 8 USD thì mức thay đổi tương ứng là -20%.
Có. Khối lượng giao dịch cung cấp thêm thông tin về mức độ hoạt động mua bán của một đồng Crypto. Khi giá giảm mạnh đi kèm khối lượng lớn, điều này cho thấy thị trường đang có hoạt động giao dịch đáng kể. Tuy nhiên, chỉ riêng khối lượng giao dịch không thể xác định chính xác nguyên nhân hoặc xu hướng tiếp theo của giá.
Các đồng coin có vốn hóa nhỏ thường có thanh khoản thấp hơn và mức biến động giá cao hơn so với những tài sản vốn hóa lớn. Vì vậy, chúng có thể xuất hiện trong nhóm giảm giá mạnh khi thị trường biến động. Tuy nhiên, mức độ giảm của mỗi đồng coin còn phụ thuộc vào thanh khoản, tin tức, dòng tiền và các yếu tố riêng của dự án.
Không thể khẳng định. Thị trường Crypto biến động liên tục và một đồng coin đang giảm mạnh có thể tiếp tục giảm, đi ngang hoặc phục hồi tùy vào diễn biến cung cầu và các thông tin mới. Vì vậy, dữ liệu Top Coin giảm giá nên được sử dụng để theo dõi thị trường thay vì xem như công cụ dự đoán chính xác giá trong tương lai.
Không nên quyết định mua chỉ vì một đồng coin đang giảm giá mạnh. Giá giảm có thể tạo ra cơ hội trong một số trường hợp nhưng cũng có thể phản ánh những rủi ro hoặc vấn đề chưa được thị trường phản ánh đầy đủ. Nếu quan tâm đến một tài sản, bạn nên tìm hiểu dự án, vốn hóa, thanh khoản, nguyên nhân giảm giá và quản trị rủi ro trước khi đưa ra quyết định.