Danh sách các dự án và token lĩnh vực DeFi dẫn đầu thị trường tính theo vốn hóa và giá trị khóa.
| # | Giao thức / Dự án | Giá Token (VNĐ) | Biến động 24h | Khối lượng 24h | Vốn hóa / TVL ước tính |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Lido Staked Ether
STETH
|
49.919.583 VNĐ | +1.20% | 192.037.780.027 VNĐ | 475.079.971.714.073 VNĐ |
| 2 |
Hyperliquid
HYPE
|
1.543.043 VNĐ | +1.70% | 7.229.696.090.824 VNĐ | 343.192.565.944.110 VNĐ |
| 3 |
Rain
RAIN
|
344 VNĐ | +0.40% | 818.289.778.207 VNĐ | 246.612.892.242.708 VNĐ |
| 4 |
Wrapped stETH
WSTETH
|
61.982.889 VNĐ | +1.10% | 108.574.227.089 VNĐ | 231.016.057.884.124 VNĐ |
| 5 |
Chainlink
LINK
|
248.968 VNĐ | +0.70% | 6.462.172.456.482 VNĐ | 186.234.155.417.915 VNĐ |
| 6 |
Dai
DAI
|
26.203 VNĐ | +0.00% | 4.049.162.205.717 VNĐ | 119.766.023.298.482 VNĐ |
| 7 |
Uniswap
UNI
|
86.062 VNĐ | -0.80% | 3.564.025.732.368 VNĐ | 53.681.423.653.074 VNĐ |
| 8 |
Ondo
ONDO
|
8.745 VNĐ | +0.50% | 1.765.236.320.082 VNĐ | 42.566.904.823.109 VNĐ |
| 9 |
Aster
ASTER
|
15.743 VNĐ | +0.20% | 1.818.257.671.064 VNĐ | 42.391.057.975.470 VNĐ |
| 10 |
Morpho
MORPHO
|
55.287 VNĐ | +5.00% | 623.952.777.263 VNĐ | 36.300.849.697.030 VNĐ |
| 11 |
Aave
AAVE
|
2.313.378 VNĐ | +1.60% | 3.528.632.438.060 VNĐ | 35.643.253.541.620 VNĐ |
| 12 |
Sky
SKY
|
1.416 VNĐ | +1.50% | 173.213.092.351 VNĐ | 33.175.485.079.908 VNĐ |
| 13 |
Spiko Amundi Overnight Swap Fund (EUR)
EURSAFO
|
30.663 VNĐ | +0.10% | 0 VNĐ | 29.917.329.894.871 VNĐ |
| 14 |
Pump.fun
PUMP
|
73 VNĐ | +1.70% | 2.774.670.586.884 VNĐ | 28.500.545.462.649 VNĐ |
| 15 |
syrupUSDC
SYRUPUSDC
|
30.867 VNĐ | +0.10% | 192.303.494.147 VNĐ | 27.600.617.030.447 VNĐ |
| 16 |
Bitway
BTW
|
9.355 VNĐ | -7.50% | 1.291.933.093.194 VNĐ | 25.349.068.578.564 VNĐ |
| 17 |
JUST
JST
|
2.835 VNĐ | +0.10% | 724.764.474.291 VNĐ | 23.214.007.063.826 VNĐ |
| 18 |
Ethena
ENA
|
2.188 VNĐ | +0.10% | 1.578.833.225.997 VNĐ | 21.500.002.093.611 VNĐ |
| 19 |
Jupiter Perpetuals Liquidity Provider Token
JLP
|
95.479 VNĐ | +0.90% | 57.860.538.213 VNĐ | 20.162.539.785.574 VNĐ |
| 20 |
Binance Staked SOL
BNSOL
|
2.233.933 VNĐ | +1.10% | 20.639.816.371 VNĐ | 20.148.585.717.817 VNĐ |
| 21 |
Lighter
LIT
|
61.451 VNĐ | +0.90% | 606.675.070.859 VNĐ | 15.364.142.448.488 VNĐ |
| 22 |
Jupiter
JUP
|
4.395 VNĐ | -0.40% | 379.930.670.914 VNĐ | 14.592.744.468.049 VNĐ |
| 23 |
Ether.fi
ETHFI
|
13.073 VNĐ | -1.90% | 1.025.052.526.860 VNĐ | 13.311.509.926.281 VNĐ |
| 24 |
PancakeSwap
CAKE
|
38.406 VNĐ | +0.90% | 462.362.744.296 VNĐ | 12.336.550.306.690 VNĐ |
| 25 |
Injective
INJ
|
107.183 VNĐ | -0.10% | 1.428.898.492.342 VNĐ | 10.717.616.179.799 VNĐ |
| 26 |
Aerodrome Finance
AERO
|
10.721 VNĐ | +0.60% | 362.833.410.865 VNĐ | 10.475.112.036.349 VNĐ |
| 27 |
Curve DAO
CRV
|
6.373 VNĐ | -2.90% | 849.591.216.296 VNĐ | 9.869.088.004.356 VNĐ |
| 28 |
Staked USDai
SUSDAI
|
28.937 VNĐ | +0.10% | 12.355.978.786 VNĐ | 9.327.915.314.732 VNĐ |
| 29 |
Sun Token
SUN
|
468 VNĐ | -0.10% | 327.248.475.802 VNĐ | 8.986.477.218.780 VNĐ |
| 30 |
Pyth Network
PYTH
|
1.014 VNĐ | -0.50% | 374.098.992.720 VNĐ | 7.989.260.218.756 VNĐ |
| 31 |
Jito
JTO
|
15.280 VNĐ | -1.70% | 567.586.116.049 VNĐ | 7.808.145.375.739 VNĐ |
| 32 |
tBTC
TBTC
|
1.683.997.815 VNĐ | +1.90% | 91.773.290.109 VNĐ | 7.575.425.500.560 VNĐ |
| 33 |
StakeWise Staked ETH
OSETH
|
53.052.559 VNĐ | +1.10% | 737.418.126 VNĐ | 7.544.551.459.925 VNĐ |
| 34 |
Gnosis
GNO
|
2.736.681 VNĐ | +1.00% | 57.583.412.717 VNĐ | 7.223.869.252.995 VNĐ |
| 35 |
Olympus
OHM
|
479.734 VNĐ | -0.70% | 8.027.119.817 VNĐ | 7.170.872.411.591 VNĐ |
| 36 |
Sei
SEI
|
1.046 VNĐ | +0.40% | 318.350.401.452 VNĐ | 7.036.933.822.886 VNĐ |
| 37 |
Terra Luna Classic
LUNC
|
1 VNĐ | -0.80% | 200.141.953.680 VNĐ | 6.884.474.676.703 VNĐ |
| 38 |
Velvet
VELVET
|
15.786 VNĐ | -41.70% | 633.768.017.576 VNĐ | 6.686.916.532.458 VNĐ |
| 39 |
Lido DAO
LDO
|
7.972 VNĐ | -0.30% | 502.289.165.708 VNĐ | 6.662.410.379.603 VNĐ |
| 40 |
Pendle
PENDLE
|
34.636 VNĐ | +4.80% | 454.918.438.224 VNĐ | 5.962.104.907.478 VNĐ |
| 41 |
Legacy Frax Dollar
FRAX
|
25.976 VNĐ | +0.00% | 3.070.159.044 VNĐ | 5.697.084.643.663 VNĐ |
| 42 |
PayFi Strategy Token USDC
PSTUSDC
|
29.461 VNĐ | +0.00% | 1.054.396.648 VNĐ | 5.681.197.656.429 VNĐ |
| 43 |
Staked Aave
STKAAVE
|
2.310.499 VNĐ | +2.10% | 142.363.816 VNĐ | 5.657.565.623.482 VNĐ |
| 44 |
crvUSD
CRVUSD
|
26.172 VNĐ | +0.00% | 296.366.848.453 VNĐ | 5.614.235.339.101 VNĐ |
| 45 |
Quantix Finance
QFI
|
1.341.023 VNĐ | -3.00% | 52.068.463.759 VNĐ | 5.364.057.159.486 VNĐ |
| 46 |
Falcon Finance
FF
|
1.685 VNĐ | -1.30% | 127.932.247.374 VNĐ | 5.163.472.348.384 VNĐ |
| 47 |
Maple Finance
SYRUP
|
4.370 VNĐ | +0.90% | 228.853.465.327 VNĐ | 5.101.070.527.070 VNĐ |
| 48 |
Ultima
ULTIMA
|
59.799.716 VNĐ | -1.20% | 170.618.404.783 VNĐ | 5.065.606.484.536 VNĐ |
| 49 |
Compound
COMP
|
475.209 VNĐ | +11.40% | 753.087.171.703 VNĐ | 4.751.367.115.306 VNĐ |
| 50 |
Marinade Staked SOL
MSOL
|
2.777.819 VNĐ | +1.40% | 17.149.043.727 VNĐ | 4.690.693.121.661 VNĐ |
TVL (Total Value Locked) là tổng giá trị tài sản đang được khóa hoặc gửi vào các giao thức tài chính phi tập trung (DeFi) tại một thời điểm nhất định. TVL thường được sử dụng để đánh giá quy mô hoạt động và lượng tài sản đang tham gia vào một giao thức hoặc hệ sinh thái blockchain.
TVL thường được tính bằng tổng giá trị thị trường của các tài sản đang được khóa trong một giao thức, ứng dụng DeFi hoặc blockchain. Giá trị này thường được quy đổi sang USD để thuận tiện theo dõi và so sánh. Khi giá tài sản hoặc lượng tài sản bị khóa thay đổi, TVL cũng có thể tăng hoặc giảm.
TVL cao cho thấy một lượng tài sản lớn đang được sử dụng hoặc khóa trong giao thức, nhưng không thể dùng riêng chỉ số này để kết luận dự án tốt hay an toàn. Khi đánh giá một giao thức DeFi, bạn nên xem thêm thanh khoản, doanh thu, số lượng người dùng, bảo mật, lịch sử hoạt động và các rủi ro của giao thức.
TVL của một blockchain có thể tăng khi lượng tài sản được đưa vào các giao thức DeFi trên hệ sinh thái đó tăng lên. Ngoài ra, giá của các tài sản đang được khóa tăng cũng có thể làm tổng TVL tính theo USD tăng, ngay cả khi số lượng token thực tế không thay đổi nhiều.
TVL giảm có thể xuất phát từ việc người dùng rút tài sản khỏi các giao thức DeFi hoặc do giá trị của những tài sản đang được khóa giảm xuống. Vì vậy, TVL giảm không phải lúc nào cũng đồng nghĩa với việc dòng tiền thực tế đã rút ra khỏi hệ sinh thái. Cần kết hợp thêm dữ liệu về lượng tài sản và giá thị trường để đánh giá chính xác hơn.
Không. Vốn hóa thị trường Crypto phản ánh tổng giá trị thị trường của các đồng coin và token đang lưu hành, trong khi TVL phản ánh giá trị tài sản đang được khóa hoặc sử dụng trong các giao thức DeFi. Hai chỉ số này đo lường những khía cạnh khác nhau của thị trường tiền điện tử.
Thứ hạng TVL giữa các blockchain có thể thay đổi theo thời gian do giá tài sản, lượng tiền gửi và hoạt động của các giao thức DeFi biến động liên tục. Ethereum thường là một trong những hệ sinh thái có TVL lớn nhất, bên cạnh nhiều blockchain và mạng Layer 2 khác. Bạn có thể theo dõi bảng TVL trên SanTienSo để cập nhật thứ hạng mới nhất.
Có. TVL có thể thay đổi liên tục khi người dùng gửi thêm hoặc rút tài sản khỏi giao thức. Ngoài ra, biến động giá của các token đang được khóa cũng làm thay đổi giá trị TVL khi quy đổi sang USD. Vì vậy, dữ liệu TVL có thể khác nhau tùy thời điểm kiểm tra.
TVL chịu ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố như lượng tài sản được gửi vào giao thức, giá của các token, thanh khoản, lợi suất DeFi, hoạt động của người dùng và xu hướng chung của thị trường Crypto. Các chương trình khuyến khích thanh khoản hoặc phần thưởng token cũng có thể khiến TVL của một giao thức thay đổi đáng kể.
TVL là một chỉ số hữu ích để đánh giá quy mô hoạt động của DeFi nhưng không nên được sử dụng độc lập. Một dự án có TVL cao vẫn có thể tồn tại những rủi ro về hợp đồng thông minh, thanh khoản, tokenomics hoặc bảo mật. Người dùng nên kết hợp TVL với các chỉ số khác và tự nghiên cứu trước khi sử dụng bất kỳ giao thức DeFi nào.