Danh sách các đồng tiền mã hóa ổn định (Stablecoin) được sử dụng rộng rãi nhất trên thị trường.
| Rank | Tên Stablecoin | Giá (VNĐ) | Biến động 24h | Khối lượng 24h | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| 3 |
Tether
USDT
|
26.162 VNĐ | +0.00% | 831.825.750.260.730 VNĐ | 4.791.067.239.779.641 VNĐ |
| 5 |
USDC
USDC
|
26.170 VNĐ | +0.00% | 212.692.674.895.330 VNĐ | 1.878.460.298.912.501 VNĐ |
| 12 |
USDS
USDS
|
26.181 VNĐ | +0.00% | 4.162.845.198.899 VNĐ | 256.211.916.279.102 VNĐ |
| 21 |
Dai
DAI
|
26.177 VNĐ | +0.00% | 3.100.678.924.134 VNĐ | 119.076.071.466.662 VNĐ |
| 23 |
Ethena USDe
USDE
|
26.174 VNĐ | +0.00% | 1.206.896.525.297 VNĐ | 104.614.433.596.287 VNĐ |
| 24 |
USD1
USD1
|
26.158 VNĐ | +0.00% | 18.860.719.439.077 VNĐ | 104.587.073.459.433 VNĐ |
| 27 |
Global Dollar
USDG
|
26.181 VNĐ | +0.00% | 6.238.771.928.512 VNĐ | 90.803.396.604.640 VNĐ |
| 32 |
PayPal USD
PYUSD
|
26.177 VNĐ | +0.00% | 2.407.267.987.554 VNĐ | 72.215.221.880.911 VNĐ |
| 45 |
Ripple USD
RLUSD
|
26.185 VNĐ | +0.00% | 2.679.094.430.484 VNĐ | 45.954.867.276.647 VNĐ |
| 49 |
USDD
USDD
|
26.161 VNĐ | +0.00% | 1.427.082.953.002 VNĐ | 40.287.554.856.941 VNĐ |
| 54 |
Falcon USD
USDF
|
26.074 VNĐ | +0.10% | 8.076.529.729 VNĐ | 35.012.524.212.316 VNĐ |
| 55 |
BFUSD
BFUSD
|
26.146 VNĐ | +0.00% | 21.829.771.410 VNĐ | 34.513.562.618.760 VNĐ |
| 58 |
United Stables
U
|
26.164 VNĐ | +0.00% | 2.293.045.870.576 VNĐ | 32.872.266.678.216 VNĐ |
| 60 |
USDGO
USDGO
|
26.189 VNĐ | +0.00% | 659.064.261.900 VNĐ | 31.110.566.771.004 VNĐ |
| 85 |
GHO
GHO
|
26.148 VNĐ | +0.00% | 52.091.083.307 VNĐ | 18.277.684.208.384 VNĐ |
| 86 |
YLDS
YLDS
|
26.175 VNĐ | +0.10% | 395.161.336.761 VNĐ | 17.864.673.414.345 VNĐ |
| 92 |
Usual USD
USD0
|
26.148 VNĐ | +0.10% | 4.418.016.076 VNĐ | 14.419.955.015.136 VNĐ |
| 97 |
TrueUSD
TUSD
|
26.128 VNĐ | +0.00% | 217.327.156.835 VNĐ | 12.922.416.177.420 VNĐ |
| 102 |
EURC
EURC
|
30.289 VNĐ | -0.10% | 691.486.114.844 VNĐ | 12.269.559.861.475 VNĐ |
| 103 |
A7A5
A7A5
|
307 VNĐ | +0.80% | 18.835.814 VNĐ | 12.035.400.302.106 VNĐ |
| 113 |
USDtb
USDTB
|
26.168 VNĐ | +0.00% | 8.562.982.601 VNĐ | 9.366.532.392.165 VNĐ |
| 114 |
First Digital USD
FDUSD
|
26.108 VNĐ | +0.00% | 1.887.288.939.592 VNĐ | 9.187.908.578.585 VNĐ |
| 118 |
SoFiUSD
SOFID
|
26.148 VNĐ | +0.00% | 10.515.314.947 VNĐ | 8.145.089.473.744 VNĐ |
| 121 |
apxUSD
APXUSD
|
24.420 VNĐ | -1.10% | 25.815.523.858 VNĐ | 7.915.544.734.631 VNĐ |
| 25 |
Binance-Peg BUSD
BUSD
|
26.171 VNĐ | +0.20% | 16.397.983.526 VNĐ | 7.409.639.098.665 VNĐ |
| 147 |
Legacy Frax Dollar
FRAX
|
25.961 VNĐ | +0.20% | 3.266.846.560 VNĐ | 5.693.952.869.156 VNĐ |
| 149 |
crvUSD
CRVUSD
|
26.157 VNĐ | +0.00% | 191.527.336.511 VNĐ | 5.649.597.750.388 VNĐ |
| 150 |
AUSD
AUSD
|
26.162 VNĐ | +0.00% | 111.742.091.676 VNĐ | 5.504.585.275.301 VNĐ |
| 158 |
Re Protocol reUSD
REUSD
|
28.684 VNĐ | +0.00% | 140.136.397.502 VNĐ | 5.208.574.145.784 VNĐ |
| 167 |
USAT
USAT
|
26.152 VNĐ | +0.10% | 45.432.728.662 VNĐ | 4.850.929.141.102 VNĐ |
| 31 |
Polymarket USD
PUSD
|
26.169 VNĐ | +0.00% | 617.050.496 VNĐ | 4.560.182.275.196 VNĐ |
| 173 |
EUR CoinVertible
EURCV
|
30.305 VNĐ | +0.00% | 182.986.020.734 VNĐ | 4.393.732.136.408 VNĐ |
| 185 |
GUSD
GUSD
|
26.130 VNĐ | +0.00% | 34.281.262.816 VNĐ | 3.914.166.895.746 VNĐ |
| 206 |
Avant USD
AVUSD
|
26.147 VNĐ | -0.20% | 10.164.158 VNĐ | 3.322.489.772.136 VNĐ |
| 207 |
JPYSC
JPYSC
|
164 VNĐ | -0.10% | 0 VNĐ | 3.291.703.378.812 VNĐ |
| 215 |
CASH
CASH
|
26.154 VNĐ | +0.00% | 164.059.923.534 VNĐ | 3.210.028.296.712 VNĐ |
| 227 |
Frax USD
FRXUSD
|
26.170 VNĐ | +0.00% | 80.821.837.974 VNĐ | 2.946.422.616.795 VNĐ |
| 229 |
Aster USDF
USDF
|
26.126 VNĐ | +0.00% | 482.231.690 VNĐ | 2.942.437.595.525 VNĐ |
| 243 |
Unity USD
UUSD
|
26.163 VNĐ | +0.00% | 66.496.529.246 VNĐ | 2.616.372.178.168 VNĐ |
| 260 |
USDa
USDA
|
25.317 VNĐ | +0.60% | 279.320 VNĐ | 2.474.929.425.646 VNĐ |
| 254 |
Saturn Dollar
USDAT
|
26.163 VNĐ | +0.00% | 129.326.327.126 VNĐ | 2.454.490.242.064 VNĐ |
| 259 |
Cap USD
CUSD
|
26.173 VNĐ | +0.00% | 0 VNĐ | 2.357.017.033.675 VNĐ |
| 270 |
USDA
USDA
|
26.012 VNĐ | -0.20% | 4.439.322.613 VNĐ | 2.262.201.714.871 VNĐ |
| 288 |
Cygnus Finance Global USD
CGUSD
|
26.057 VNĐ | +0.00% | 143.649 VNĐ | 1.985.619.615.685 VNĐ |
| 292 |
Lista USD
LISUSD
|
26.121 VNĐ | +0.00% | 209.241.332 VNĐ | 1.963.291.014.198 VNĐ |
| 293 |
Felix feUSD
FEUSD
|
26.159 VNĐ | +0.10% | 207.671.862 VNĐ | 1.962.208.769.189 VNĐ |
| 298 |
USDsui
USDSUI
|
26.176 VNĐ | -0.10% | 78.182.285.182 VNĐ | 1.937.373.548.133 VNĐ |
| 308 |
Crown BRLV
BRLV
|
5.019 VNĐ | -0.40% | 67.530.907 VNĐ | 1.882.123.854.018 VNĐ |
| 329 |
Ondo U.S. Dollar Token
USDON
|
26.178 VNĐ | +0.00% | 0 VNĐ | 1.793.672.369.777 VNĐ |
| 349 |
Tori trUSD
TRUSD
|
26.166 VNĐ | +0.00% | 10.039.320.638 VNĐ | 1.678.909.192.335 VNĐ |
Stablecoin là một loại tiền điện tử được thiết kế để duy trì giá trị tương đối ổn định so với một tài sản tham chiếu, phổ biến nhất là đồng USD. Stablecoin thường được sử dụng trong giao dịch Crypto, lưu trữ giá trị tạm thời, chuyển tiền và các hoạt động tài chính phi tập trung (DeFi).
Cách hoạt động của Stablecoin phụ thuộc vào cơ chế của từng loại. Một số stablecoin được bảo chứng bằng tài sản như tiền pháp định hoặc tài sản tương đương, trong khi những loại khác sử dụng tài sản Crypto hoặc các cơ chế thuật toán để duy trì giá trị. Mục tiêu chung là giúp giá của stablecoin duy trì gần với mức giá tham chiếu.
USDT và USDC là hai trong số những stablecoin phổ biến nhất trên thị trường Crypto và đều được thiết kế để duy trì giá trị gần 1 USD. Chúng được sử dụng rộng rãi trong giao dịch trên các sàn Crypto, chuyển tài sản giữa các nền tảng và trong nhiều ứng dụng DeFi.
Không phải lúc nào Stablecoin cũng giữ chính xác 1 USD. Giá có thể dao động nhẹ quanh mức neo do cung cầu thị trường, thanh khoản và các yếu tố khác. Mức độ ổn định phụ thuộc vào cơ chế bảo chứng, khả năng quy đổi và cách vận hành của từng dự án Stablecoin.
Stablecoin được sử dụng cho nhiều mục đích trong hệ sinh thái Crypto như giao dịch trên sàn, chuyển tiền giữa các ví và nền tảng, làm tài sản trung gian khi mua bán Crypto và tham gia các giao thức DeFi. Do có giá trị tương đối ổn định, Stablecoin thường được sử dụng để giảm tác động của biến động giá so với các tài sản Crypto khác.
Vốn hóa Stablecoin là tổng giá trị thị trường của các stablecoin đang được lưu hành. Chỉ số này giúp phản ánh quy mô của thị trường stablecoin. Khi tổng vốn hóa Stablecoin tăng, điều đó có thể cho thấy lượng stablecoin đang lưu hành hoặc giá trị thị trường của chúng tăng lên.
Có. Stablecoin đóng vai trò quan trọng trong hệ sinh thái Crypto vì được sử dụng rộng rãi để giao dịch, chuyển tài sản và cung cấp thanh khoản. Sự thay đổi về nguồn cung và vốn hóa Stablecoin có thể cung cấp thêm thông tin về dòng tiền và mức độ hoạt động của thị trường, nhưng không nên được sử dụng riêng để dự đoán giá Crypto.
Nguồn cung Stablecoin có thể thay đổi khi token mới được phát hành hoặc token đang lưu hành được đưa ra khỏi thị trường. Những thay đổi này có thể xuất hiện do nhu cầu sử dụng Stablecoin, hoạt động giao dịch, việc quy đổi tài sản hoặc chiến lược quản lý nguồn cung của tổ chức phát hành.
Có. Mặc dù Stablecoin được thiết kế để giảm biến động giá nhưng vẫn tồn tại nhiều loại rủi ro như mất khả năng duy trì giá neo, rủi ro tài sản bảo chứng, rủi ro tổ chức phát hành, thanh khoản, hợp đồng thông minh hoặc quy định pháp lý. Vì vậy, người dùng nên tìm hiểu cơ chế hoạt động và mức độ minh bạch của từng Stablecoin trước khi sử dụng.
Bạn có thể theo dõi giá, vốn hóa, nguồn cung, khối lượng giao dịch và biến động của các Stablecoin phổ biến trên SanTienSo. Các chỉ số này giúp bạn hiểu rõ hơn về quy mô và hoạt động của thị trường Stablecoin, đồng thời có thêm dữ liệu khi theo dõi toàn cảnh thị trường tiền điện tử.